.........NHỮNG GÌ CÓ THỂ LÀM HÔM NAY THÌ ĐỪNG ĐỂ ĐẾN NGÀY MAI .......

Chào mừng quý vị đến với Khổng Văn Cảnh THPT số 2 An Nhơn.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Một số đề ôn tập 10 HKII (08-09)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Khổng Văn Cảnh (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:29' 12-04-2009
Dung lượng: 104.0 KB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ 1
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM(4 điểm).
Câu 1 :
Giá trị của biểu thức A =  là :

A.

B.


C.

D.


Câu 2 :
Cho sin= 1/3 và . Khi đó :

A.

B.


C.

D.


Câu 3 :
Cho tam giác ABC có BC = 6, AC = 4, = 300. Diện tích tam giác ABC là :

A.
6
B.
4

C.
12
D.
24

Câu 4 :
Bốn nhóm học sinh gồm 10 người, 15 người, 20 người, 25 người. Khối lượng trung bình của mỗi nhóm tương ứng là : 40kg, 45kg, 50kg, 55kg. Khối lượng trung bình của 4 nhóm học sinh là : (kết quả được làm tròn đến 1 chữ số thập phân)

A.
50,6
B.
49,3

C.
49,4
D.
45,7

Câu 5 :
Cho elíp : . Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau :

A.
Elíp có tỉ số 
B.
Elíp có độ dài trục nhỏ bằng 4

C.
Elíp có tiêu cự bằng 
D.
Elíp có độ dài trục lớn bằng 6

Câu 6 :
Góc giữa 2 đường thẳng  là :

A.
900
B.
600

C.
00
D.
450

Câu 7 :
E líp :  có 1 tiêu điểm là :

A.
(0;3)
B.
(0;)

C.
(3;0)
D.
()

Câu 8 :
Vị trí tương đối của 2 đường thẳng  là :

A.
Song song
B.
Trùng nhau

C.
Vuông góc
D.
Cắt nhau nhưng không vuông góc

Câu 9 :
Cho tam giác ABC có BC = 3, R = . Góc A có số đo là :

A.
300
B.
600

C.
900
D.
450

Câu 10 :
Điểm kiểm tra của 13 học sinh là : 7,4,6,8,5,7,9,5,5,9,3,6,8. Số trung vị của dãy điểm trên là :

A.
7,5
B.
6

C.
6,5
D.
7

Câu 11 :
Cho 3 điểm : A(-2 ;0), B(), C(2 ;0). Đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có phương trình :

A.

B.


C.

D.


Câu 12 :
Điểm thi của 10 học sinh được ghi lại như sau :6,5,7,4,8,9,3,6,7,5. Độ lệch chuẩn của dãy điểm số trên là :(kết quả làm tròn đến 1 chữ số thập phân)

A.
1,6
B.
1,8

C.
1,7
D.
1,5


PHẦN II. TỰ LUẬN(6 điểm).

Câu 1.(1,5 điểm).
Giải bất phương trình: .
Tìm tập xác định của hàm số: .
Giải bất phương trình: 

Câu 2.(1,5 điểm).
Rút gọn biểu thức sau với điều kiện có nghĩa:

Chứng minh đẳng thức sau với điều kiện có nghĩa:


Câu 3.(2 điểm).
Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ 0xy cho điểm M(-2;1) và đường thẳng
d: 4x – 3y + 5 = 0.
Viết phương trình đường thẳng qua M và vuông góc với đường thẳng d. Từ đó suy ra toạ độ hình chiếu vuông góc của điểm M trên d.
Viết phương trình đường tròn tâm M và tiếp xúc với d.
Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ 0xy cho điểm A(2;0), B(6;4). Viết phương trình đường tròn (C) tiếp xúc với trục hoành tại điểm A và khoảng cách từ tâm đường tròn (C) đến B bằng 5.

Câu 4.(1 điểm).
Cho tam giác ABC có diện tích bằng 3/2, A(2;-3), B(-3;2). Trọng tâm G của tam giác ABC nằm trên đường thẳng 3x – y – 8 = 0. Tìm toạ độ đỉnh C.






ĐỀ 2
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓